
giao đến- giao hoặc chuyển hàng cho khách đến một địa điểm nhất định; bàn giao hàng tại nơi được chỉ định
(Ware für einen Kunden an einen bestimmten Ort) liefern/abliefern
giao nộp- bàn giao một người đang bị truy tìm hoặc được yêu cầu cho cơ quan có thẩm quyền
eine (gesuchte) Person einer Behörde übergeben