

giật nhẹ- kéo nhẹ một vật bằng những cái giật nhỏ, thường bằng ngón tay, không dùng nhiều lực
ohne große Kraft an etwas in kleinen Rucken ziehen, meist mit den Fingern
gảy- làm cho nhạc cụ có dây rung lên bằng ngón tay hoặc miếng gảy với một động tác giật nhẹ để tạo ra âm thanh
ein Saiteninstrument mittels der Finger oder eines Plektrums mit einem kleinen Ruck in Schwingung versetzen und so zum Klingen bringen
nhổ- giật mạnh để bứt một vật ra khỏi chỗ của nó
etwas ruckartig ausreißen