
ngả ra sau- ngả người hoặc một vật về phía sau; tựa lưng ra sau.
etwas/sich nach hinten lehnen
thư giãn- sau một công việc lớn và thành công thì tìm sự nghỉ ngơi, thư giãn để hồi phục sức lực; làm cho bản thân thật thoải mái.
nach einer großen, gelungenen Arbeit Entspannung, Erholung suchen, um neue Kraft zu schöpfen; es sich bequem machen