
ngần ngại- bị một điều gì đó, chẳng hạn như một nhận thức hoặc nỗi lo ngại, ngăn cản nên không dám hoặc không muốn làm việc gì.
etwas, zum Beispiel eine Einsicht oder Befürchtung, hält einen davon ab, etwas zu tun
chùn bước- không dám làm; vì e ngại hoặc do dự nên không thực hiện điều gì đó.
sich nicht trauen; etwas nicht tun
giật lùi- lùi người ra phía sau; vì hoảng sợ mà rụt người lại về sau.
nach hinten ausweichen; den Körper vor Schreck zurückziehen