
vẫy lại- vẫy tay đáp lại người đang vẫy mình; đáp lại cử chỉ vẫy tay của ai đó
jemandem, der einem zuwinkt, ebenfalls zuwinken; jemandes Winken erwidern
vẫy gọi lại- ra hiệu bằng cách vẫy tay hoặc bằng một cử động tay nhất định để yêu cầu ai đó quay lại hoặc trở lại
jemanden durch Winken/eine bestimmte Handbewegung auffordern umzukehren/zurückzukommen