
đặt sẵn- đặt hoặc sắp xếp một vật vào vị trí thích hợp nhất để chuẩn bị cho một công việc hoặc để sử dụng sau đó
in die Position bringen (legen), die als Vorbereitung zu einer Arbeit/Verwendung die geeignetste ist
tính trước- suy nghĩ trước để chuẩn bị cho một cuộc thảo luận, nhất là để có sẵn các lập luận trong đầu
in Vorbereitung auf eine Diskussion durchdenken; Argumente parat haben