

cắt tỉa- cắt ngắn bớt thứ có thể mọc lại, chẳng hạn như tóc hoặc cành cây, để gọn gàng, đúng dáng.
etwas, was nachwachsen kann, zum Beispiel Haar oder Äste, kürzen
chỉnh đốn- quở trách hoặc răn dạy ai đó một cách nghiêm khắc, dứt khoát.
jemanden nachdrücklich zurechtweisen