

dán lại- dùng keo để gắn, nối các phần lại với nhau một cách bền chắc.
mit Kleber (dauerhaft) verbinden, zusammenfügen
dính vào nhau- bị dính chặt vào nhau, ở trong trạng thái gắn liền hoặc kết nối với nhau.
aneinanderhaften, miteinander verbunden sein