
tụ họp, gặp gỡ- hành động gặp mặt của hai hoặc nhiều người
treffen von zwei oder mehr Personen
dồn dập, trùng lặp- liên quan đến (thường là những) sự kiện khó chịu xảy ra đồng thời
in Bezug auf (meist unangenehme) Ereignisse: sich zeitgleich ereignen
tích lũy, chất đống- tích tụ lại với số lượng lớn
sich anhäufen