Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'zusammennähen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
zusammennähen
[t͡suˈzamənˌnɛːən]
Động từ
Định nghĩa
1
khâu lại
- nối các phần lại với nhau bằng kim và chỉ.
mit Nadel und Faden verbinden
Vorder- und Rückteil mit einem Zentimeter Saumzugabe ausschneiden und
zusammennähen
.
Cắt thân trước và thân sau với chừa đường may một xăng-ti-mét rồi khâu lại với nhau.
Từ trái nghĩa
auftrennen
Động từ