'zusammenstoßen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
zusammenstoßen
[t͡suˈzamənˌʃtoːsn̩]Động từ
Định nghĩa
1
va chạm- đang đi bộ, chạy hoặc lái xe thì đâm mạnh vào vật gì đó hoặc vào một phương tiện khác
im Gehen oder Laufen oder Fahren mit Wucht gegen etwas prallen, stoßen
Ihr Mann, sagten die Männer, als sie der Frau auf dem Treppenabsatz gegenüberstanden, sei bei der Ausfahrt von der Autobahn mit einem anderen Wagen zusammengestoßen.
Những người đàn ông nói với người phụ nữ, khi họ đứng đối diện bà ở chiếu nghỉ cầu thang, rằng chồng bà đã va chạm với một chiếc xe khác khi ra khỏi đường cao tốc.
2
xung đột- rơi vào tranh cãi hoặc mâu thuẫn với ai đó
mit jemandem in Streit geraten
Mein Cousin war kein einfaches Kind, der ist damals mit jedem zusammengestoßen.
Anh họ tôi không phải là một đứa trẻ dễ bảo, hồi đó cậu ấy xung đột với tất cả mọi người.