
hành động đột ngột- hành động một cách bất ngờ, can thiệp đột ngột vào việc gì đó
plötzlich handeln, plötzlich bei etwas eingreifen
tấn công đột ngột- bắt đầu đánh ai đó một cách bất ngờ
jemanden plötzlich zu schlagen beginnen
bổ sung thêm- thêm cái gì đó vào như một phần bổ sung
etwas zu etwas als Ergänzung hinzufügen
cấp phát, phê duyệt- trao cho ai đó cái gì, chấp thuận, phân bổ
jemandem etwas geben, genehmigen, zuerteilen
đánh bóng- di chuyển vật gì đó bằng một cú đánh (với vợt) về hướng ai đó
etwas durch einen Schlag (mit einem Schläger) in jemandes Richtung bewegen
đóng đinh- đóng kín vật gì bằng đinh hoặc thứ tương tự
etwas mit Nägeln oder Ähnlichem verschließen
gõ búa đấu giá- trao cho ai đó cái gì, chấp thuận, phân bổ; tuyên bố vật gì thuộc về người trả giá cao nhất bằng một nhát búa
jemandem etwas geben, genehmigen, zuerteilen; etwas dem Höchstbietenden per Hammerschlag als Eigentum zusprechen
giao thầu- trao cho ai đó cái gì, chấp thuận, phân bổ; giao một hợp đồng đã đấu thầu cho ai đó
jemandem etwas geben, genehmigen, zuerteilen; jemandem einen ausgeschriebenen Auftrag erteilen
đóng sầm- đóng cái gì đó một cách mạnh mẽ
etwas heftig schließen
trợ động từ 'haben'- động từ này sử dụng trợ động từ 'haben' để chia thì hoàn thành
Hilfsverb „haben“:
tự đóng sầm- tự đóng lại một cách mạnh mẽ
sich heftig schließen