Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'zuständig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
zuständig
[ˈt͡suːˌʃtɛndɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
có thẩm quyền
- có trách nhiệm đối với việc gì đó
verantwortlich für etwas
Der Landrat war in diesem Fall die
zuständige
Behörde für das Einschreiten.
Trong trường hợp này, quận trưởng là cơ quan có thẩm quyền để can thiệp.
Từ đồng nghĩa
verantwortlich
Từ trái nghĩa
unzuständig
„Die
zuständige
Fakultät der Universität Düsseldorf hat das Verfahren zur Aberkennung des Doktortitels einer früheren Doktorandin eingeleitet.“
Khoa có thẩm quyền của Đại học Düsseldorf đã khởi động thủ tục thu hồi học vị tiến sĩ của một cựu nghiên cứu sinh.
Tính từ