

mang đến- Đem một sự việc, đồ vật hoặc tin tức đến cho ai đó; làm cho điều gì đến tai hoặc đến với ai đó.
(jemandem etwas zutragen): eine Sache oder auch Nachricht zu jemandem bringen
mách lại- Bí mật nói cho ai đó biết một thông tin; lén truyền đạt điều gì cho ai đó.
(jemandem etwas zutragen): heimlich mitteilen
xảy ra- Diễn ra, phát sinh trong thực tế; nói về một sự việc đã xảy đến.
(sich zutragen): geschehen