Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'zuverlässig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
zuverlässig
[ˈt͡suːfɛɐ̯ˌlɛsɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
đáng tin cậy
- có thể tin tưởng vào đó hoặc vào người đó
so, dass man darauf oder ihm vertrauen kann
Ehrlichkeit und Gerechtigkeitssinn sind die einzigen
zuverlässigen
Grundlagen von Wohlstand und Ansehen.
Sự trung thực và ý thức công bằng là những nền tảng đáng tin cậy duy nhất của sự thịnh vượng và danh tiếng.
Từ đồng nghĩa
verlässlich
Từ trái nghĩa
unzuverlässig
Tính từ