Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'zwölf' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
zwölf
[t͡svœlf]
Số từ
Định nghĩa
1
mười hai
- số đếm giữa mười một và mười ba
die Kardinalzahl zwischen elf und dreizehn
Das Wort „dutzendweise“ hat
zwölf
Buchstaben.
Từ "dutzendweise" có mười hai chữ cái.
Mein Zug fährt um zwanzig nach
zwölf
.
Chuyến tàu của tôi khởi hành lúc mười hai giờ hai mươi phút.
Số từ