'zweckbestimmt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
zweckbestimmt
[ˈt͡svɛkbəˌʃtɪmt]Tính từ
Định nghĩa
1
có mục đích- có một mục đích hoặc ý nghĩa xác định, được định hướng theo một mục đích nhất định
einen bestimmten Zweck, Sinngehalt habend
„Der machtbestimmte Wille muß daher immer auch in gewissem Maße zweckbestimmt sein, aber erst bei voller Reife der Macht wird er rein zweckbestimmt werden.“
Vì vậy, ý chí bị quyền lực chi phối luôn phải đồng thời, ở một mức độ nhất định, được xác định bởi mục đích, nhưng chỉ khi quyền lực đạt đến độ chín muồi hoàn toàn thì nó mới trở nên hoàn toàn được xác định bởi mục đích.
„Teileigentum sind alle diejenigen Sondereigentumseinheiten, die nicht zum Wohnen zweckbestimmt sind.“
Sở hữu riêng phần là tất cả những đơn vị sở hữu riêng không được xác định là nhằm mục đích để ở.