Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'zwecklos' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
zwecklos
[ˈt͡svɛkˌloːs]
Tính từ
Định nghĩa
1
vô ích
- không tạo ra được kết quả hữu ích nào
ohne ein brauchbares Ergebnis zu erzeugen
Diese Stahltür können wir niemals eintreten. All unsere Versuche waren
zwecklos
.
Chúng tôi không thể nào đạp được cánh cửa thép này. Mọi nỗ lực của chúng tôi đều vô ích.
Từ trái nghĩa
erfolgreich
erfolgversprechend
nützlich
sinnvoll
„[…] Der Streik sei ‚einer der
zwecklosesten
, die es jemals gegeben hat‘.“
Cuộc đình công này là một trong những cuộc đình công vô ích nhất từ trước đến nay.
Tính từ