thứ hai- Dạng phương ngữ của số thứ tự chỉ vị trí số hai; nghĩa là thứ hai.
zweite
„Hier“, rief Quasi. Er klappte mit den Hacken, als er sich hinter den Schirm stellte, und er diktierte rasch „Riek, Karl Heinz, Klempner in einer Zuckerfabrik, geboren am zwotenzwoten neunzehnneunundzwanzig.“
“Ở đây”, Quasi gọi. Anh ta khép gót chân lại khi đứng ra sau tấm bình phong, rồi đọc nhanh: “Riek, Karl Heinz, thợ sửa ống nước trong một nhà máy đường, sinh ngày mồng hai tháng hai năm một nghìn chín trăm hai mươi chín.”