
một lần, vào một lúc nào đó- một lần, vào một thời điểm nhất định
einmal, zu einem gewissen Zeitpunkt
nhân- Dùng để chỉ phép nhân giữa các số; có nghĩa là được nhân với.
multipliziert mit
mà thôi- Tiểu từ dùng để nhấn mạnh rằng điều gì đó là hiển nhiên, chắc chắn, vốn như vậy; cũng có thể làm cho lời nói trở nên nhẹ nhàng, tiện miệng hoặc mang tính thoáng qua hơn.
drückt Sicherheit oder auch Beiläufigkeit aus