'Äquilibrium' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Äquilibriumdas
[ˌɛkviˈliːbʁiʊm]Danh từ
Định nghĩa
1
cân bằng- Trạng thái trong đó các lực tác động lên nhau triệt tiêu hoặc bù trừ lẫn nhau; trạng thái cân bằng.
Zustand, in dem sich einwirkende Kräfte ausgleichen; Gleichgewicht
Werden nun zwei antagonistisch arbeitende Muskelgruppen in Betracht gezogen, so ergibt sich die zentrale Kontrolle des Äquilibriums … aus den Schwellenwerten der Agonisten (λag) und Antagonisten (λant).
Nếu xét đến hai nhóm cơ hoạt động đối kháng với nhau, thì sự kiểm soát trung tâm của trạng thái cân bằng … được xác định từ các ngưỡng của cơ chủ vận (λag) và cơ đối kháng (λant).