

cân bằng hóa học- trạng thái của một phản ứng hóa học thuận nghịch khi phản ứng thuận và phản ứng nghịch cân bằng nhau
Zustand einer umkehrbaren chemischen Reaktion, wenn die Hin- und Rückreaktion sich ausbalanciert
cân bằng động lực học- trạng thái khi một vật thể chuyển động đều (không gia tốc) hoặc ở trạng thái nghỉ
Zustand, wenn ein Körper sich gleichförmig bewegt (ohne Beschleunigung) oder sich im Ruhezustand befindet
cân bằng tâm lý- trạng thái tinh thần đặc trưng bởi sự bình yên nội tâm và cân bằng
mentaler Zustand charakterisiert durch innere Ruhe und Balance
cân bằng hệ thống- trạng thái ổn định, cân bằng của một hệ thống chính trị, xã hội...
ausgeglichener, stabiler Zustand eines politischen, sozialen … Systems
thăng bằng- trạng thái ổn định của một cơ thể thông qua sự phân bố trọng lượng cân bằng
stabiler Zustand eines Körpers durch ausgeglichene Gewichtsverteilung