Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Ärmel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ärmel
der
[ˈɛʁml̩]
Danh từ
Số nhiều: Ärmel
Định nghĩa
1
tay áo
- phần của trang phục che phủ cánh tay
der Teil eines Kleidungsstücks, der den Arm bedeckt
Der
Ärmel
des Hemdes ist zu kurz geraten.
Tay áo của chiếc áo sơ mi bị ngắn quá.
„Wenn Sie das erste Loch im
Ärmel
bemerken, dann wissen Sie, es ist höchste Zeit, sich um einen neuen Anzug zu kümmern.“
Từ cụ thể hơn
Dreiviertelärmel
Fledermausärmel
Hemdsärmel
Puffärmel
"Khi bạn nhận thấy lỗ thủng đầu tiên trên tay áo, thì bạn biết đã đến lúc phải sắm một bộ vest mới."
Danh từ