hội nghị y khoa- Cuộc họp hoặc hội nghị có sự tham gia của nhiều bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để trao đổi kiến thức, kinh nghiệm và các vấn đề chuyên môn.
Versammlung mehrerer Mediziner
Nächste Woche wird in der Stadthalle ein Ärztekongress abgehalten.
Tuần tới, một hội nghị y khoa sẽ được tổ chức tại nhà văn hóa thành phố.
Dr. Müller ist heute nicht zu sprechen. Er ist auf einem Ärztekongress.
Hôm nay không thể gặp bác sĩ Müller. Ông ấy đang tham dự một hội nghị y khoa.