Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Ölgemälde' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ölgemälde
das
[ˈøːlɡəˌmɛːldə]
Danh từ
Số nhiều: Ölgemälde
Định nghĩa
1
tranh sơn dầu
- Bức tranh được vẽ bằng sơn dầu.
Bild, das mit Ölfarben gemalt wurde
Im Rathaussaal hängen alte
Ölgemälde
, die ehemalige Bürgermeister zeigen.
Trong hội trường tòa thị chính treo những bức tranh sơn dầu cũ, khắc họa các thị trưởng tiền nhiệm.
Từ đồng nghĩa
Ölbild
Từ trái nghĩa
Aquarell
Zeichnung
Từ cụ thể hơn
Ölschinken
„Noch immer lehnten gewaltige
Ölgemälde
an der Wand, Hinterlassenschaften seines Vormieters, deren Beseitigung er nicht übers Herz gebracht hatte.“
“Những bức tranh sơn dầu khổng lồ vẫn còn tựa vào tường, là đồ để lại của người thuê trước, mà anh không nỡ lòng đem đi dọn bỏ.”
Danh từ