Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Übernachtung
die
[ˌyːbɐˈnaxtʊŋ]
Danh từ
Số nhiều: Übernachtungen
Định nghĩa
1
qua đêm
- Việc ở lại một nơi để ngủ trong đêm.
Aufenthalt zum Schlafen während der Nacht
Für die
Übernachtung
kehrten wir im Hotel zur Weide ein.
Để qua đêm, chúng tôi đã vào nghỉ tại khách sạn Zur Weide.
„Wir legten das Geld für die
Übernachtung
auf den Küchentisch.“
“Chúng tôi đặt tiền cho việc qua đêm lên bàn bếp.”
Từ đồng nghĩa
Logiernacht
Nächtigung
Danh từ