[…] „Mal produzieren Wind und Sonne große Überschüsse, die das Netz überlasten; mal so wenig, dass wir vorübergehend zu wenig Strom zur Verfügung hätten.“
[…] “Có lúc gió và mặt trời tạo ra lượng điện thặng dư rất lớn làm quá tải lưới điện; có lúc lại quá ít, đến mức tạm thời chúng ta không có đủ điện để sử dụng.”
2
dư thừa- thứ gì đó có số lượng nhiều hơn mức cần thiết
etwas, das in größerer Menge da ist, als benötigt
Es herrschte kein Mangel, sondern ein Überschuss an Arbeitskräften.
Không hề thiếu lao động, mà ngược lại còn dư thừa lao động.