'Übersiedlung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Übersiedlungdie
[ˈyːbɐˌziːdlʊŋ]Danh từSố nhiều: Übersiedlungen
Định nghĩa
1
chuyển cư- Sự chuyển đến một nơi khác để sinh sống hoặc đặt trụ sở lâu dài; sự thay đổi nơi ở hoặc địa điểm một cách ổn định, không phải tạm thời.
dauerhafter Wechsel des Ortes (Wohnort oder Standort)
„Es gab auch die Gruppe der so genannten professionellen Übersiedler, die Vorteile, Gelder und so weiter in Anspruch nahmen und sich mehrmals für die Übersiedlung anwerben ließen.“
“Cũng có nhóm những người được gọi là người chuyển cư chuyên nghiệp, những người nhận các lợi ích, tiền bạc và những thứ tương tự, rồi nhiều lần để mình được lôi kéo chuyển cư.”
„Das ist die ganze Geschichte meiner plötzlichen Übersiedlung in ein Haus, in dem ich es weit hätte bringen können, hätte ich mich so aufgeführt, wie es meiner ganzen Veranlagung nach nicht entsprach.“
“Đó là toàn bộ câu chuyện về việc tôi đột ngột chuyển đến một ngôi nhà, nơi tôi lẽ ra đã có thể tiến xa, nếu tôi cư xử theo cách không hề phù hợp với toàn bộ bản tính của mình.”