
phía đông- nằm ở phía đông (của cái gì đó)
im Osten (von etwas) befindlich
hướng đông- hướng về phía đông, quay mặt về phía đông
gen Osten gerichtet, gen Osten gewandt
từ phía đông- đến từ phía đông
aus dem Osten kommend
về phía đông- ở một vị trí nằm về phía đông hoặc xa hơn về hướng đông.
(an einer Stelle) im Osten
phía đông- ở một vị trí nằm xa hơn về hướng đông tính từ một địa điểm hoặc mốc xác định nào đó
an einer Stelle, die sich von etwas Bestimmtem aus weiter in Richtung Osten befindet
phương Đông- liên quan đến các quốc gia Đông Âu và Châu Á, thuộc về các quốc gia này, có nguồn gốc từ các quốc gia này
die Staaten Osteuropas und Asiens betreffend, zu diesen Staaten gehörig, aus diesen Staaten stammend
mang tính phương Đông- đặc trưng cho các quốc gia ở Đông Âu và Châu Á cùng cư dân của họ
charakteristisch für die Staaten in Osteuropa und Asien und für ihre Bewohner
phía đông (chính trị)- thuộc về các quốc gia xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu và Châu Á, chủ yếu là các nước khối Đông Âu cũ
zu den sozialistischen Staaten in Osteuropa und Asien, vor allem zu den Ostblockstaaten gehörig