

vượt qua- di chuyển nhanh hơn để đi vượt qua người hoặc vật đang chuyển động cùng hướng; cũng dùng theo nghĩa bóng là vượt mặt, vượt hơn ai đó
mit größerer Geschwindigkeit an jemandem oder etwas vorbeiziehen, das sich in die gleiche Richtung bewegt (auch im übertragenen Sinne)
đại tu- kiểm tra lại và sửa chữa khi cần thiết để đưa máy móc, thiết bị hoặc phương tiện về trạng thái hoạt động tốt
überprüfen und gegebenenfalls reparieren
chở phà- vận chuyển ai hoặc cái gì qua sông bằng phà
mit einer Fähre über einen Fluss befördern
nghiêng sang- ngả hoặc nghiêng hẳn sang một bên
sich auf die Seite legen
chuyển buồm- đưa cánh buồm sang phía bên kia
Segel auf die andere Seite holen