

chất quá tải- chất hoặc đặt lên một phương tiện hay vật một lượng hàng hóa, tải trọng vượt quá mức dự định hoặc có thể chịu đựng, vận hành được
mit mehr Fracht/Last versehen/belasten, als vorgesehen oder tragbar/machbar ist
quá tải- sử dụng một thứ đúng theo chức năng của nó nhưng đến mức quá mức khiến nó không còn hoạt động bình thường nữa
so sehr seiner Bestimmung entsprechend nutzen, dass etwas nicht mehr funktioniert
làm quá sức- đòi hỏi năng lực hoặc sức làm việc quá nhiều đến mức gây nguy hại cho sức khỏe
so sehr Leistung fordern, dass die Gesundheit gefährdet wird