
bước lấn vạch- đặt chân vượt qua một đường hoặc vạch ranh giới.
mit dem Fuß jenseits einer Linie auftreten
chuyển sang- trở thành thành viên của một nhóm, đảng phái hoặc tôn giáo khác với nhóm ban đầu.
Mitglied in einer anderen Gruppe/Partei/Religion werden als der ursprünglichen
chuyển sang- chuyển từ một môi trường, trạng thái hoặc phạm vi này sang một môi trường, trạng thái hoặc phạm vi khác.
von einem Medium/Umfeld in ein anderes wechseln
tràn bờ- có lượng nước lớn đến mức rời khỏi lòng sông, suối hoặc kênh rạch.
so viel Wasser führen, dass das Flussbett verlassen wird
vi phạm- phá vỡ hoặc không tuân theo các quy tắc, luật lệ hay pháp luật.
Regeln/Gesetze brechen
bước qua- thực hiện một bước vượt qua một đường hoặc ranh giới để sang phía bên kia.
einen Schritt über eine Linie/Grenze hinweg tun, auf die andere Seite gehen
trẹo chân- bị bong gân hoặc trẹo bàn chân do bước sai cách.
sich den Fuß verstauchen, falsch auftreten