
giám sát- quan sát ai đó hoặc điều gì đó nhằm phát hiện những thay đổi vì một mục đích nào đó, quan sát ai đó trong các hành động vì một mục đích nào đó
jemanden oder etwas zu einem Zweck auf Veränderungen hin beobachten, jemanden zu einem Zweck bei Handlungen beobachten