

xác thối- Xác động vật đã chết và thường đang trong quá trình phân hủy.
toter und meist verwesender Tierkörper
thịt thối- Thịt của một xác động vật đã chết và đang phân hủy.
Fleisch eines toten, verwesenden Tierkörpers
mồi nhử- Thịt được đặt ra để dụ hoặc thu hút động vật.
Fleisch, das zum Anlocken von Tieren ausgelegt wird
đồ khốn- Người xảo quyệt, đê tiện; cách gọi người với nghĩa rộng, dùng như lời chửi mắng, có thể mang sắc thái từ ngờ vực xa lánh đến thừa nhận kiểu nửa khen nửa chê.
hinterhältige Person, gemeiner Mensch; Personenbezeichnung mit breiter Bedeutung, als Schimpfwort, misstrauisch-abweisend bis anerkennend
con lì- Con vật không chịu nghe lời.
ein Tier, das nicht hört