
chữ viết tắt- Dạng rút gọn của một từ hoặc cụm từ được dùng trong chữ viết và in ấn.
Abkürzung in Schrift und Druck
ký hiệu tắt- Dạng viết tắt trong ký âm nhạc hoặc trong chỉ dẫn trình tấu khi biểu diễn nhạc cụ.
Abkürzung der Notenschrift, der Vortragsbezeichnung bei der instrumentellen Wiedergabe
bản tóm lược- Bản tổng kết ngắn gọn, phần lớn ở dạng viết, trình bày cô đọng nội dung chính.
kurze meist schriftliche Zusammenfassung
sự thu gọn- Sự rút nhỏ hoặc rút gọn mang tính tượng trưng, dùng để đại diện cho một cái lớn hơn.
repräsentierende Abkürzung, Verkleinerung