„Auch wenn sich die Abenteurerliteratur einer klaren Definition entzieht kann man die Figur des Abenteurers als das Verbindende identifizieren.“
“Dù văn học phiêu lưu khó có thể được định nghĩa một cách rõ ràng, người ta vẫn có thể xác định hình tượng nhà phiêu lưu là yếu tố gắn kết.”
„Zu begrüßen war der Umstand, daß ein sittlich-religiöser Zusatz sie über das Niveau der Abenteurerliteratur erhob.“
“Điều đáng hoan nghênh là việc bổ sung yếu tố đạo đức - tôn giáo đã nâng nó lên trên tầm mức của văn học phiêu lưu.”