„Grundsätzlich könne man in Zukunft zulassen, dass Arbeitnehmer bei Abschluss eines neuen Arbeitsvertrags zu Gunsten einer festen Abfindungsregelung auf den Kündigungsschutz verzichteten.“
“Về nguyên tắc, trong tương lai có thể cho phép người lao động khi ký kết một hợp đồng lao động mới từ bỏ sự bảo vệ chống sa thải để đổi lấy một quy định bồi thường cố định.”
„Vereinbart werden z. B. Abfindungsregelungen oder Arbeitszeitreduzierung, Versetzungen, Qualifizierungsmaßnahmen, Umschulungen, Existenzgründungshilfen, Umzugskostenhilfen.“
“Chẳng hạn, người ta thỏa thuận các quy định bồi thường hoặc việc giảm thời giờ làm việc, điều chuyển công tác, các biện pháp nâng cao trình độ, đào tạo lại, hỗ trợ khởi nghiệp, hỗ trợ chi phí chuyển nhà.”