

đổi ca- Hoạt động và thời điểm một ca làm việc kết thúc và được thay bằng ca khác.
(bei der Arbeit) die Tätigkeit und das Ereignis, wenn eine Schicht wechselt
ca thay- Người hoặc nhóm người đến tiếp nhận công việc khi đổi ca.
die Person(en), die bei [1] die Arbeit übernimmt
tháo gỡ- Hoạt động làm cho một vật đang bám, dính hoặc gắn trở nên lỏng ra hoặc tách ra.
die Tätigkeit, etwas lose zu machen
bong ra- Sự việc một vật không còn bám dính hoặc gắn chặt nữa.
das Ereignis, wenn etwas nicht mehr haftet