

cách ly cách- Một cách ngữ pháp thường biểu thị sự tách rời hoặc sự rời xa, nhưng tùy theo ngôn ngữ cũng có thể đảm nhận những chức năng khác.
Kasus, der meist eine Trennung oder Entfernung ausdrückt, aber je nach Sprache auch andere Funktionen übernehmen kann
từ ở ly cách- Từ đứng ở cách ngữ pháp này.
Wort, das in diesem Kasus steht