
khấu hao- Việc làm giảm giá trị ghi sổ của tài sản cố định do hao mòn, hoặc của các khoản phải thu do không thể thu hồi được.
die Verringerung des Buchwerts von Sachanlagen aufgrund von Abnutzung, oder von Forderungen aufgrund von Uneinbringlichkeit
khấu trừ- Việc kê khai và tính vào thuế các chi phí phát sinh trong nhiều năm theo diện được ưu đãi thuế.
Geltendmachen von mehrjährigen Kosten, die steuerbegünstigt sind