

phép xá giải- Sự tha tội trong bí tích xưng tội do linh mục ban cho tín hữu.
die Freisprechung von der Sünde in der Beichte durch einen Priester
sự tha thứ- Sự bỏ qua lỗi lầm, sự tha thứ hoặc sự khoan dung dành cho ai đó.
Verzeihung, Vergebung
sự giải trừ- Sự tuyên bố giải thoát hoặc xóa bỏ một hình phạt, sự cấm đoán hay tình trạng bị khai trừ, đặc biệt là khỏi lệnh cấm hay vạ tuyệt thông.
Freisprechung, Lossprechung, insbesondere von Acht und Bann