'Vergebung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Vergebungdie
[fɛɐ̯ˈɡeːbʊŋ]Danh từSố nhiều: Vergebungen
Định nghĩa
1
sự tha thứ- hành động tha thứ, bỏ qua lỗi lầm cho ai đó
Akt des Verzeihens
Für einen Mörder, sagt er, gebe es keine Vergebung.
Đối với kẻ giết người, ông ấy nói, không có sự tha thứ.
Jesus fragt nach Vergebung für seine Kreuziger im Angesicht des eigenen Todes: „Jesus aber sprach: Vater, vergib ihnen; denn sie wissen nicht, was sie tun“ aus der Lutherbibel nach Lukas (NT Lukas 23.34)
Chúa Jesus cầu xin sự tha thứ cho những kẻ đóng đinh Ngài khi đối mặt với cái chết của chính mình: "Chúa Jesus nói: Lạy Cha, xin tha thứ cho họ; vì họ không biết việc họ làm" trích từ Kinh Thánh Luther theo sách Luca (Tân Ước Luca 23:34)
2
sự phân phát- hành động phân phát, cấp phát thứ gì đó, chẳng hạn như hợp đồng hoặc giải thưởng
Handlung, bei der etwas verteilt wird, zum Beispiel ein Auftrag oder ein Preis
Der Vergebung des Auftrags steht nichts mehr im Wege.
Không còn gì cản trở việc phân phát hợp đồng nữa.
Bevor eine endgültige Entscheidung über die Vergebung eines Stipendiums gefällt wird, finden Interviews statt.
Trước khi đưa ra quyết định cuối cùng về việc cấp học bổng, các cuộc phỏng vấn sẽ được tiến hành.