'Abspaltung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abspaltung
die
[ˈapˌʃpaltʊŋ]Danh từSố nhiều: Abspaltungen
Định nghĩa
1
tách ra- Sự tách rời của một bộ phận vốn tự nó tạo thành một đơn vị riêng biệt.
Trennung eines Stückes, das für sich eine Einheit darstellt
Der SPD drohte eine Abspaltung.
Đảng SPD bị đe dọa bởi một sự tách ra.
„Ein entscheidender Punkt in der Geschichte von Ubuntu war die von der grafischen Arbeitsumgebung GNOME 3, die in vielen Distributionen eingesetzt wird.“
“Một điểm mang tính quyết định trong lịch sử của Ubuntu là sự tách ra khỏi môi trường làm việc đồ họa GNOME 3, vốn được sử dụng trong nhiều bản phân phối.”