

nước thải- nước bị ô nhiễm do sử dụng trong sinh hoạt, thương mại và công nghiệp, hoặc nước chảy tràn thu thập từ các khu vực có công trình xây dựng, bề mặt cứng, cùng với lượng nước ngoại lai xâm nhập ngoài ý muốn
durch häuslichen, gewerblichen sowie industriellen Gebrauch verunreinigtes oder auf bebauten bzw. befestigten Flächen gesammeltes und abfließendes Wasser sowie ein unbeabsichtigter Fremdwasserzufluss