'Regenwasser' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Regenwasserdas
[ˈʁeːɡn̩ˌvasɐ]Danh từ
Định nghĩa
1
nước mưa- Nước từ lượng mưa tự nhiên, chưa bị làm bẩn do sử dụng.
Wasser aus natürlichem Niederschlag, das nicht durch Gebrauch verunreinigt wurde
Regenwasser kann in meist unterirdischen Zisternen aufgefangen und als Brauch- oder Nutzwasser verwendet werden.
Nước mưa có thể được thu gom trong các bể chứa, phần lớn nằm dưới lòng đất, và được օգտագործ dụng làm nước sinh hoạt không uống hoặc nước dùng cho các mục đích khác.