

sự kính trọng- Sự tôn trọng, kính nể và/hoặc trân trọng đối với ai đó hoặc điều gì đó
Respekt, Ehrfurcht und/oder Wertschätzung vor jemandem oder etwas
chú ý- Lời hô hoặc dòng chữ nhằm thu hút sự chú ý hoặc cảnh báo.
Ausruf oder Aufschrift, um Vorsicht oder Aufmerksamkeit zu bewirken
cẩn thận- Cẩn thận
aufgepasst