máy cộng- Máy tính cơ học hoặc điện cơ dùng để thực hiện phép tính, chủ yếu được sử dụng cho việc cộng trong các phép tính kế toán và sổ sách.
Rechenmaschine, die vor allem beim Addieren in Buchhaltungsberechnungen verwendet wird
„Er besaß die Seele eines mittelalterlichen Asketen, und er gab illuminierten Handschriften den Vorzug vor Automobilen und glotzenden Wasserspeiern aus Stein den Vorzug vor Radios und Additionsmaschinen.“
“Ông mang tâm hồn của một nhà khổ hạnh thời trung cổ, và ông thích những bản thảo minh họa hơn ô tô, thích những máng xối đá chạm hình quái vật lồi mắt hơn radio và máy cộng.”