

người quản lý- Người phụ trách việc trông coi, điều hành hoặc quản lý một tổ chức, cơ quan, tài sản hay công việc nào đó.
Betreuer, Verwalter
quản trị viên- Người quản lý một hệ thống máy tính hoặc mạng máy tính, có các quyền hạn đặc biệt và chịu trách nhiệm vận hành, bảo trì, cấu hình hệ thống.
Verwalter eines Computersystems oder Computernetzes mit besonderen Rechten und Aufgaben
giám quản- Người giữ một chức vụ nhất định trong Giáo hội Công giáo hoặc Tin Lành, đảm nhận việc quản lý hay đại diện trong các vấn đề của giáo hội.
jemand mit bestimmten Funktionen in der katholischen und evangelischen Kirche