văn phòng luật sư- Nơi làm việc hoặc cơ sở hành nghề của một luật sư hay của một nhóm nhiều luật sư cùng hoạt động chung.
Arbeitsstätte, Unternehmen eines Rechtsanwalts oder einer Gemeinschaft mehrerer Rechtsanwälte
„Wegen der Aussichtslosigkeit rate sein Advokaturbüro seinen Mandanten ab, ein Härtefallgesuch zu stellen, sagte ein junger Anwalt kürzlich an einer öffentlichen Veranstaltung.“
Vì không có triển vọng thành công, văn phòng luật sư của ông khuyên các thân chủ không nên nộp đơn xin xét trường hợp đặc biệt, một luật sư trẻ đã phát biểu như vậy gần đây tại một sự kiện công khai.