Man munkelt, dass der Chef schon seit Jahren eine Affäre mit der Sekretärin hat.
Người ta đồn rằng ông chủ đã có cuộc tình, mối quan hệ ngoài hôn nhân với cô thư ký từ nhiều năm nay.
„An diesem Nachmittag vor Ostern muss er all das, was nun geschieht, schon geahnt haben: eine öffentliche Scheidung, Bekenntnisse anderer Frauen, mit denen er eine Affäre gehabt haben soll, die Schlagzeilen der Boulevardpresse, die schon seit Jahren auf einen solchen Skandal wartet.“
“Vào buổi chiều trước Lễ Phục Sinh này, anh ấy hẳn đã linh cảm được tất cả những điều đang xảy ra: một cuộc ly hôn công khai, lời thú nhận của những người phụ nữ khác mà anh ấy từng có cuộc tình ngoài hôn nhân, những tiêu đề trên báo lá cải vốn đã chờ đợi một vụ bê bối như thế này từ nhiều năm nay.”